A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Câu hỏi về an toàn giao thông

49tjf49edf:News:Id
edf40wrjww2News:ContentNew

30 Câu hỏi và dáp án cuộc thi  an toàn giao thông

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy mà trong máu có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị nghiêm cấm?

a. 50 miligam/100 mililít máu.                              b. 60 miligam/100 mililít máu.

c. 70 miligam/100 mililít máu.                              d. 80 miligam/100 mililít máu.

Câu 2: Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được chở bao nhiêu người khi tham gia giao thông?

a. Chỉ được chở tối đa một người lớn và một trẻ em.

b. Chỉ được chở tối đa một người lớn và một trẻ em; trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu hoặc áp giải người phạm tội thì được chở hai người lớn.

c. Chỉ được chở một người và được chở tối đa không quá 02 người trong trường hợp: chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, trẻ em dưới 14 tuổi.

Câu 3: Người điểu khiển  xe đạp được chở bao nhiêu người khi tham gia giao thông:

a. Chỉ được chở một người.

b. Chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới 07 tuổi thì được chở tối đa hai người.

c. Chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới 14 tuổi thì được chở tối đa hai người.

d. Chỉ được chở tối đa một người lớn và một trẻ em.

Câu 4: Người điều khiển phương tiện nào sau đây khi tham gia giao thông phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a. Xe môtô, xe gắn máy.                          b. Xe gắn máy, xe đạp máy, xe đạp.

c. Xe môtô, xe gắn máy, xe đạp máy. 

d. Xe môtô 2 bánh, xe môtô 3 bánh, xe gắn máy, xe đạp máy.

Câu 5: Tốc độ tối đa cho phép xe môtô tham gia giao thông trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư quy định là bao nhiêu?

a. 50 km/h.                 b. 60 km/h.                  c. 70 km/h.              d. 80 km/h.

Câu 6: Tốc độ tối đa cho phép xe gắn máy tham gia giao thông trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư quy định là bao nhiêu?

a. 50 km/h.                  b. 60 km/h.                  c. 70 km/h.              d. 80 km/h.

Câu 7: Tốc độ tối đa cho phép xe môtô, xe gắn máy tham gia giao thông trên đường bộ trong khu vực đông dân cư quy định là bao nhiêu?

a. 30 km/h                 b. 40 km/h.                  c. 50 km/h.d                 60 km/h.

Câu 8: Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông không được thực hiện những hành vi nào sau đây?

a. Sử dụng điện thoại di động.                             b. Đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái.

c. Sử dụng thiết bị âm thanh.                                 d. Cả 3 ý trên.

Câu 9: Những hành vi nào bị nghiêm cấm khi điều khiển xe ô tô tham gia giao thông?

a. Trong cơ thể có chất ma tuý.          b. Trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn.

c. Không có giấy phép lái xe theo quy định                       d. Cả 3 ý trên.

Câu 10: Những hành vi nào bị nghiêm cấm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông?

a. Trong máu và hơi thở có nồng độ cồn.                                    b. Cổ vũ đua xe.

c. Chạy quá tốc độ quy định                                                        d. Ý b và c.

Câu 11: Người điều khiển xe môtô, xe gắn máy trên đường mà trong khí thở có nồng độ cồn vượt quá bao nhiêu thì bị cấm?

a. Nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở. 

b. Nồng độ cồn vượt quá 0,5 miligam/1 lít khí thở.

c. Nồng độ cồn vượt quá 1 miligam/1 lít khí thở.      

d. Nồng độ cồn vượt quá 40 miligam/1 lít khí thở.

Câu 12: Khi điều khiển xe chạy trên đoạn đường vòng, đầu dốc và các vị trí có tầm nhìn hạn chế người lái xe muốn vượt xe khác thì phải xử lý như thế nào?

a. Nháy đèn pha kết hợp với tín hiệu còi cho xe trước biết để xe mình vượt.        b. Không được vượt.

c. Nếu thấy không có xe đi ngược chiều và đường đủ rộng thì có thể cho xe vượt nhưng phải bảo đảm an toàn.

Câu 13: Trong khu dân cư, ở nơi nào cho phép người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng được quay đầu xe?

a. Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe.

b. Ở nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy hai chiều.

c. Ở bất kỳ nơi nào.                                             d. Không được quay đầu xe.

Câu 14: Người lái xe giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới đây?

a. Có biển cảnh báo nguy hiểm.                           b. Có biển cấm dừng xe, đỗ xe.          

c. Có biển báo cấm vượt.

Câu 15: Người ngồi trên xe môtô hai bánh, môtô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được mang vác vật cồng kềnh hay không?

a. Được mang vác tuỳ trường hợp cụ thể.             b. Không được mang vác.

c. Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.

Câu 16: Người tham gia giao thông đường bộ bằng xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a. Khi đi trên các tuyến đường trong thành phố, thị xã, thị trấn.

b. Khi đi trên các tuyến đường quốc lộ.                  c. Khi tham gia giao thông.

Câu 17: Khi gặp một đoàn xe, một đoàn xe tang hay gặp một đoàn người có tổ chức theo đội ngũ, người lái xe phải xử lý như thế nào?

a. Bóp còi, rú ga để cắt qua đoàn người, đoàn xe.

b. Không được cắt ngang qua đoàn người, đoàn xe.

c. Báo hiệu từ tư cho xe đi qua để bảo đảm an toàn.

Câu 18: Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu  tương tự, xe ôtô tải, xe máy kéo có tải trọng dưới 3,5 tấn; xe ôtô chở người đến 9 chỗ ngồi?

a. 16 tuổi.                                   b. 18 tuổi.                                     c. 20 tuổi.

Câu 19: Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải nhường đường như thế nào?

a. Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.     

b. Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.

c. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.

Câu 20: Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo hiệu thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

a. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.

b. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.

c. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.

 Câu 21

Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a- Đi bên phải theo chiều đi của mình;              b- Đi đúng phần đường quy định;

c- Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ;        d- Tất cả các ý trên.

 Câu 22

Những người có mặt tại nơi xảy ra tai nạn giao thông có trách nhiệm gì?

a- Bảo vệ hiện trường, giúp đỡ, cứu chữa kịp thời, bảo vệ tài sản của người bị nạn;

b- Báo tin ngay cho cơ quan công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất;

c- Cung cấp thông tin sát thực về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan công an;

d- Tất cả ba trách nhiệm nêu trên.

Câu 23

Khi ở một khu vực đồng thời có đặt biển báo cố định và biển báo tạm thời mà ý nghĩa hiệu lực khác nhau, thì người lái xe phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

a- Biển báo cố định;                                                b- Biển báo tạm thời.

Câu 24

Hai xe đi ngược chiều nhường đường khi tránh nhau như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a- Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh,nhường đường cho xe kia đi;

b- Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc;

c- Xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe kia đi;

d- Tất cả các ý nêu trên.

Câu 25

Xe ôtô tham gia giao thông trên đường phải có các loại đèn gì?

a- Đèn chiếu sáng gần và xa;                                 b- Đèn soi biển số;

c- Đèn báo phanh và đèn tín hiệu;                         d- Có đủ các loại đèn ghi trên.

Câu 26

Xe cơ giới 2-3 bánh có được kéo đẩy nhau hoặc vật gì khác trên đường không?

a- Được phép;                       b- Tuỳ trường hợp;          c- Tuyệt đối không.

Câu 27

Khi lùi xe người lái phải làm gì để bảo đảm an toàn?

a- Quan sát phía sau và cho lùi xe;       

b- Lợi dụng nơi đường giao nhau đủ chiều rộng để lùi;

c- Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi.

Câu 28

ở những nơi nào cấm lùi xe?

a- Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường;

b- Nơi đường bộ giao nhau,đường bộ giao cắt đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ;

c- Tất cả những trường hợp.

Câu 29

Khi vượt xe khác phải đảm bảo những điều kiện gì?

a- Không có chướng ngại vật ở phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt; 2- Xe chạy trước không có tín hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải, xe vượt phải vượt về bên trái (trừ

các trường hợp đặc biệt);

b- Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi, trong đô thị và khu đông dân từ 22h đến 5h chỉ được báo hiệu xin vượt bằng đèn.

c- Tất cả những điều kiện trên

Câu 30

Xe sau có thể vượt lên bên phải xe khác đang chạy phía trước trong trường hợp nào?

a- Khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái;

b- Khi xe điện đang chạy giữa đường;

c- Khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái được;

d- Tất cả những trường hợp trên.

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1- Quy tắc chung về giao thông đường bộ?

Câu 2 - Một số quy định cụ thể của người điều khiên xe máy,xe đạp,xe thô sơ?

Câu 3 - Nêu những quy định chung về đảm bảo trật tự an toàn giao thông ?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

a.                   50 miligam/100 mililít máu.

Câu 2:

c. Chỉ được chở một người và được chở tối đa không quá 02 người trong trường hợp: chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, trẻ em dưới 14 tuổi.

Câu 3:

b. Chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới 07 tuổi thì được chở tối đa hai người.

Câu 4:

d. Xe môtô 2 bánh, xe môtô 3 bánh, xe gắn máy, xe đạp máy.

Câu 5:

b.60km/h. 

 Câu 6:

a. 50 km/h.

Câu 7:

b. 40 km/h.

Câu 8:

b. Đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái.

Câu 9:

c. Cả 3 ý trên.

Câu 10:

d. Ý b và c.

Câu 11:

a. Nồng độ cồn vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

Câu 12:

b. Không được vượt.

Câu 13:

a. Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe.

Câu 14:

a. Có biển cảnh báo nguy hiểm.

Câu 15:

b. Không được mang vác.

Câu 16:

c. Khi tham gia giao thông.

Câu 17:

b. Không được cắt ngang qua đoàn người, đoàn xe.

Câu 18:

b. 18 tuổi.

Câu 19:

c. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.

Câu 20:

a. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.

 Câu 21

d- Tất cả các ý trên.

 Câu 22

d- Tất cả ba trách nhiệm nêu trên.

Câu 23

b- Biển báo tạm thời.

Câu 24

d- Tất cả các ý nêu trên.

Câu 25

d- Có đủ các loại đèn ghi trên.

Câu 26

 c- Tuyệt đối không.

Câu 27

c- Phải quan sát phía sau, có tín hiệu cần thiết và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi.

Câu 28

c- Tất cả những trường hợp.

Câu 29

c- Tất cả những điều kiện trên

Câu 30

d- Tất cả những trường hợp trên.

Tác giả: Ban CNTT

Tập tin đính kèm
Nguồn: thptyenphong1.bacninh.edu.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Chính phủ điện tử
Video
Bản đồ vị trí
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 59
Hôm qua : 85
Tháng 10 : 2.719
Tháng trước : 5.566
Năm 2019 : 35.562
Năm trước : 0
Tổng số : 35.562